TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六面体

liùmiàntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六面體

Âm Hán Việt LỤC DIỆN THỂ

六面体 nghĩa là khối sáu mặt.

Nghĩa của 六面体

liùmiàntǐ

LỤC DIỆN THỂDanh từphồn thể 六面體
  1. Khối sáu mặt

Câu hỏi thường gặp

六面体 nghĩa là gì?

六面体 (liùmiàntǐ) nghĩa là khối sáu mặt.

六面体 đọc thế nào?

六面体 đọc là liùmiàntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 六面体 là gì?

Âm Hán Việt của 六面体 là "lục diện thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.