TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共产党宣言

Gòngchǎndǎng Xuānyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共產黨宣言

Âm Hán Việt CỘNG SẢN ĐẢNG TUYÊN NGÔN

共产党宣言 nghĩa là Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

Nghĩa của 共产党宣言

Gòngchǎndǎng Xuānyán

CỘNG SẢN ĐẢNG TUYÊN NGÔNphồn thể 共產黨宣言tên riêng
  1. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
  2. "Manifest der Kommunistischen Partei" của Marx và Engels (1848)

Câu hỏi thường gặp

共产党宣言 nghĩa là gì?

共产党宣言 (gòngchǎndǎng xuānyán) nghĩa là Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

共产党宣言 đọc thế nào?

共产党宣言 đọc là Gòngchǎndǎng Xuānyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 共产党宣言 là gì?

Âm Hán Việt của 共产党宣言 là "cộng sản đảng tuyên ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.