TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共享带宽

gòngxiǎngdàikuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共享帶寬

Âm Hán Việt CỘNG HƯỞNG ĐỚI KHOAN

共享带宽 nghĩa là băng thông chia sẻ.

Nghĩa của 共享带宽

gòngxiǎngdàikuān

CỘNG HƯỞNG ĐỚI KHOANphồn thể 共享帶寬
  1. Băng thông chia sẻ

Câu hỏi thường gặp

共享带宽 nghĩa là gì?

共享带宽 (gòngxiǎngdàikuān) nghĩa là băng thông chia sẻ.

共享带宽 đọc thế nào?

共享带宽 đọc là gòngxiǎngdàikuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 共享带宽 là gì?

Âm Hán Việt của 共享带宽 là "cộng hưởng đới khoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.