TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共享计划

gòngxiǎngjìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共享計劃

Âm Hán Việt CỘNG HƯỞNG KẾ HOẠCH

共享计划 nghĩa là dự án chung, hợp tác.

Nghĩa của 共享计划

gòngxiǎngjìhuà

CỘNG HƯỞNG KẾ HOẠCHphồn thể 共享計劃
  1. Dự án chung
  2. Hợp tác

Câu hỏi thường gặp

共享计划 nghĩa là gì?

共享计划 (gòngxiǎngjìhuà) nghĩa là dự án chung, hợp tác.

共享计划 đọc thế nào?

共享计划 đọc là gòngxiǎngjìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 共享计划 là gì?

Âm Hán Việt của 共享计划 là "cộng hưởng kế hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.