TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共享软体

gòngxiǎngruǎntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共享軟體

Âm Hán Việt CỘNG HƯỞNG NHUYỄN THỂ

共享软体 nghĩa là phần mềm chia sẻ.

Nghĩa của 共享软体

gòngxiǎngruǎntǐ

CỘNG HƯỞNG NHUYỄN THỂphồn thể 共享軟體
  1. Phần mềm chia sẻ

Câu hỏi thường gặp

共享软体 nghĩa là gì?

共享软体 (gòngxiǎngruǎntǐ) nghĩa là phần mềm chia sẻ.

共享软体 đọc thế nào?

共享软体 đọc là gòngxiǎngruǎntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 共享软体 là gì?

Âm Hán Việt của 共享软体 là "cộng hưởng nhuyễn thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.