TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共同纲领

gòngtónggānglǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共同綱領

共同纲领 nghĩa là chương trình chung.

Nghĩa của 共同纲领

gòngtónggānglǐng

Danh từ, Tên riêngphồn thể 共同綱領
  1. Chương trình chung
  2. Chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc gia tạm thời

Câu hỏi thường gặp

共同纲领 nghĩa là gì?

共同纲领 (gòngtónggānglǐng) nghĩa là chương trình chung.

共同纲领 đọc thế nào?

共同纲领 đọc là gòngtónggānglǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.