TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共商

gòngshāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỘNG THƯƠNG

共商 nghĩa là cùng thảo luận, thảo luận cùng nhau.

Nghĩa của 共商

gòngshāng

CỘNG THƯƠNGĐộng từ
  1. Cùng thảo luận
  2. Thảo luận cùng nhau (công việc)

Từ ghép có 共商

Câu hỏi thường gặp

共商 nghĩa là gì?

共商 (gòngshāng) nghĩa là cùng thảo luận, thảo luận cùng nhau.

共商 đọc thế nào?

共商 đọc là gòngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 共商 là gì?

Âm Hán Việt của 共商 là "cộng thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.