TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共工

Gònggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỘNG CÔNG

共工 nghĩa là Thần Nước.

Nghĩa của 共工

Gònggōng

CỘNG CÔNGTên riêngtên riêng
  1. Thần Nước

Câu hỏi thường gặp

共工 nghĩa là gì?

共工 (gònggōng) nghĩa là Thần Nước.

共工 đọc thế nào?

共工 đọc là Gònggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 共工 là gì?

Âm Hán Việt của 共工 là "cộng công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.