TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共有

gòngyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỘNG HỮU

共有 nghĩa là có tất cả, tổng cộng.

Nghĩa của 共有

gòngyǒu

CỘNG HỮUĐộng từ
  1. Có tất cả
  2. Tổng cộng

Câu hỏi thường gặp

共有 nghĩa là gì?

共有 (gòngyǒu) nghĩa là có tất cả, tổng cộng.

共有 đọc thế nào?

共有 đọc là gòngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 共有 là gì?

Âm Hán Việt của 共有 là "cộng hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.