TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共模抑制比

gòngmóyìzhìbǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỘNG MÔ ỨC CHẾ TỶ

共模抑制比 nghĩa là Tỷ lệ áp chế chế độ chung (CMRR).

Nghĩa của 共模抑制比

gòngmóyìzhìbǐ

CỘNG MÔ ỨC CHẾ TỶ
  1. điện tử Tỷ lệ áp chế chế độ chung (CMRR)

Câu hỏi thường gặp

共模抑制比 nghĩa là gì?

共模抑制比 (gòngmóyìzhìbǐ) nghĩa là Tỷ lệ áp chế chế độ chung (CMRR).

共模抑制比 đọc thế nào?

共模抑制比 đọc là gòngmóyìzhìbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 共模抑制比 là gì?

Âm Hán Việt của 共模抑制比 là "cộng mô ức chế tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.