TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共济会

Gòngjìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共濟會

Âm Hán Việt CỘNG TẾ HỘI

共济会 nghĩa là Hội Tam Điểm.

Nghĩa của 共济会

Gòngjìhuì

CỘNG TẾ HỘITên riêngphồn thể 共濟會tên riêng
  1. Hội Tam Điểm

Câu hỏi thường gặp

共济会 nghĩa là gì?

共济会 (gòngjìhuì) nghĩa là Hội Tam Điểm.

共济会 đọc thế nào?

共济会 đọc là Gòngjìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 共济会 là gì?

Âm Hán Việt của 共济会 là "cộng tế hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.