TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共识

gòngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共識

Âm Hán Việt CỘNG THỨC

共识 nghĩa là hiểu biết chung, đồng thuận.

Nghĩa của 共识

gòngshí

CỘNG THỨCDanh từphồn thể 共識
  1. Hiểu biết chung
  2. Đồng thuận

Câu hỏi thường gặp

共识 nghĩa là gì?

共识 (gòngshí) nghĩa là hiểu biết chung, đồng thuận.

共识 đọc thế nào?

共识 đọc là gòngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 共识 là gì?

Âm Hán Việt của 共识 là "cộng thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.