TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共轭不尽根

gòng'èbùjìngēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共軛不盡根

Âm Hán Việt CỘNG ÁCH BẤT TẬN CĂN

共轭不尽根 nghĩa là vô tỉ liên hợp.

Nghĩa của 共轭不尽根

gòng'èbùjìngēn

CỘNG ÁCH BẤT TẬN CĂNphồn thể 共軛不盡根
  1. toán Vô tỉ liên hợp

Câu hỏi thường gặp

共轭不尽根 nghĩa là gì?

共轭不尽根 (gòng'èbùjìngēn) nghĩa là vô tỉ liên hợp.

共轭不尽根 đọc thế nào?

共轭不尽根 đọc là gòng'èbùjìngēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 共轭不尽根 là gì?

Âm Hán Việt của 共轭不尽根 là "cộng ách bất tận căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.