TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关白

guānbái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關白

Âm Hán Việt QUAN BẠCH

关白 nghĩa là thông báo, kể cho biết.

Nghĩa của 关白

guānbái

QUAN BẠCHphồn thể 關白
  1. Thông báo
  2. Kể cho biết

Câu hỏi thường gặp

关白 nghĩa là gì?

关白 (guānbái) nghĩa là thông báo, kể cho biết.

关白 đọc thế nào?

关白 đọc là guānbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 关白 là gì?

Âm Hán Việt của 关白 là "quan bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.