TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴学

xīngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興學

Âm Hán Việt HƯNG HỌC

兴学 nghĩa là thiết lập trường học.

Nghĩa của 兴学

xīngxué

HƯNG HỌCĐộng từphồn thể 興學
  1. Thiết lập trường học
  2. Nâng cao tiêu chuẩn giáo dục

Câu hỏi thường gặp

兴学 nghĩa là gì?

兴学 (xīngxué) nghĩa là thiết lập trường học.

兴学 đọc thế nào?

兴学 đọc là xīngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴学 là gì?

Âm Hán Việt của 兴学 là "hưng học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.