兵戎相见 (bīngróngxiāngjiàn) nghĩa là Gặp nhau trên chiến trường.
兵戎相见 đọc thế nào?
兵戎相见 đọc là bīngróngxiāngjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 兵戎相见 là gì?
Âm Hán Việt của 兵戎相见 là "binh nhung tương kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.