TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兵来将敌,水来土堰

bīngláijiàngdí shuǐláitǔyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兵來將敵,水來土堰

兵来将敌,水来土堰 nghĩa là binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp.

Nghĩa của 兵来将敌,水来土堰

bīngláijiàngdí shuǐláitǔyàn

phồn thể 兵來將敵,水來土堰
  1. Binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau
  2. Áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế

Câu hỏi thường gặp

兵来将敌,水来土堰 nghĩa là gì?

兵来将敌,水来土堰 (bīngláijiàngdí shuǐláitǔyàn) nghĩa là binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp.

兵来将敌,水来土堰 đọc thế nào?

兵来将敌,水来土堰 đọc là bīngláijiàngdí shuǐláitǔyàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.