TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兵棋推演

bīngqítuīyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BINH KỲ SUY DIỄN

兵棋推演 nghĩa là trò chơi chiến tranh.

Nghĩa của 兵棋推演

bīngqítuīyǎn

BINH KỲ SUY DIỄN
  1. Trò chơi chiến tranh; mô phỏng một chiến dịch quân sự

Câu hỏi thường gặp

兵棋推演 nghĩa là gì?

兵棋推演 (bīngqítuīyǎn) nghĩa là trò chơi chiến tranh.

兵棋推演 đọc thế nào?

兵棋推演 đọc là bīngqítuīyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 兵棋推演 là gì?

Âm Hán Việt của 兵棋推演 là "binh kỳ suy diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.