TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兵种

bīngzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兵種

Âm Hán Việt BINH CHỦNG

兵种 nghĩa là quân chủng.

Nghĩa của 兵种

bīngzhǒng

BINH CHỦNGDanh từphồn thể 兵種
  1. Quân chủng (nhánh của lực lượng vũ trang)

Câu hỏi thường gặp

兵种 nghĩa là gì?

兵种 (bīngzhǒng) nghĩa là quân chủng.

兵种 đọc thế nào?

兵种 đọc là bīngzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 兵种 là gì?

Âm Hán Việt của 兵种 là "binh chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.