TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兵精粮足

bīngjīngliángzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兵精糧足

Âm Hán Việt BINH TINH LƯƠNG TÚC

兵精粮足 nghĩa là binh sĩ tinh nhuệ, lương thực dồi dào.

Nghĩa của 兵精粮足

bīngjīngliángzú

BINH TINH LƯƠNG TÚCphồn thể 兵精糧足
  1. Binh sĩ tinh nhuệ, lương thực dồi dào (thành ngữ); lực lượng chuẩn bị kỹ lưỡng
  2. Chuẩn bị cho chiến tranh đã ở trạng thái tiến triển

Câu hỏi thường gặp

兵精粮足 nghĩa là gì?

兵精粮足 (bīngjīngliángzú) nghĩa là binh sĩ tinh nhuệ, lương thực dồi dào.

兵精粮足 đọc thế nào?

兵精粮足 đọc là bīngjīngliángzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 兵精粮足 là gì?

Âm Hán Việt của 兵精粮足 là "binh tinh lương túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.