TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兵荒马乱

bīnghuāngmǎluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兵荒馬亂

Âm Hán Việt BINH HOANG MÃ LOẠN

兵荒马乱 nghĩa là Binh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ); hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh.

Nghĩa của 兵荒马乱

bīnghuāngmǎluàn

BINH HOANG MÃ LOẠNCụm từphồn thể 兵荒馬亂
  1. Binh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ); hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

兵荒马乱 nghĩa là gì?

兵荒马乱 (bīnghuāngmǎluàn) nghĩa là Binh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ); hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh.

兵荒马乱 đọc thế nào?

兵荒马乱 đọc là bīnghuāngmǎluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 兵荒马乱 là gì?

Âm Hán Việt của 兵荒马乱 là "binh hoang mã loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.