兵荒马乱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兵荒馬亂
兵荒马乱 nghĩa là Binh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ); hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh.
Nghĩa của 兵荒马乱
bīnghuāngmǎluàn
BINH HOANG MÃ LOẠNCụm từphồn thể 兵荒馬亂- Binh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ); hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh
Câu hỏi thường gặp
兵荒马乱 nghĩa là gì?
兵荒马乱 (bīnghuāngmǎluàn) nghĩa là Binh lính làm loạn và quân nổi dậy (thành ngữ); hỗn loạn và hỗn chiến của chiến tranh.
兵荒马乱 đọc thế nào?
兵荒马乱 đọc là bīnghuāngmǎluàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 兵荒马乱 là gì?
Âm Hán Việt của 兵荒马乱 là "binh hoang mã loạn".