兵败如山倒 nghĩa là Quân bại như núi lở (thành ngữ); đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ.
Nghĩa của 兵败如山倒
bīngbàirúshāndǎo
BINH BẠI NHƯ SƠN ĐẢOCụm từphồn thể 兵敗如山倒
Quân bại như núi lở (thành ngữ); đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ
Câu hỏi thường gặp
兵败如山倒 nghĩa là gì?
兵败如山倒 (bīngbàirúshāndǎo) nghĩa là Quân bại như núi lở (thành ngữ); đội quân thất bại hoàn toàn sụp đổ.
兵败如山倒 đọc thế nào?
兵败如山倒 đọc là bīngbàirúshāndǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 兵败如山倒 là gì?
Âm Hán Việt của 兵败如山倒 là "binh bại như sơn đảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.