兵连祸结 nghĩa là Bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên.
Nghĩa của 兵连祸结
bīngliánhuòjié
BINH LIÊN HỌA KẾTphồn thể 兵連禍結
Bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên
Tàn phá bởi chiến tranh
Nạn chiến tranh
Câu hỏi thường gặp
兵连祸结 nghĩa là gì?
兵连祸结 (bīngliánhuòjié) nghĩa là Bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên.
兵连祸结 đọc thế nào?
兵连祸结 đọc là bīngliánhuòjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 兵连祸结 là gì?
Âm Hán Việt của 兵连祸结 là "binh liên họa kết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.