TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

其乐融融

qílèróngróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 其樂融融

Âm Hán Việt KỲ LẠC DUNG DUNG

其乐融融 nghĩa là Vui vẻ và hòa hợp.

Nghĩa của 其乐融融

qílèróngróng

KỲ LẠC DUNG DUNGCụm từphồn thể 其樂融融
  1. quan hệ Vui vẻ và hòa hợp

Câu hỏi thường gặp

其乐融融 nghĩa là gì?

其乐融融 (qílèróngróng) nghĩa là Vui vẻ và hòa hợp.

其乐融融 đọc thế nào?

其乐融融 đọc là qílèróngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 其乐融融 là gì?

Âm Hán Việt của 其乐融融 là "kỳ lạc dung dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.