TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

典故

diǎngù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỂN CỐ

典故 nghĩa là Câu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học.

Nghĩa của 典故

diǎngù

ĐIỂN CỐDanh từ
  1. Câu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học
  2. Câu chuyện đằng sau điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

典故 nghĩa là gì?

典故 (diǎngù) nghĩa là Câu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học.

典故 đọc thế nào?

典故 đọc là diǎngù (pinyin).

Âm Hán Việt của 典故 là gì?

Âm Hán Việt của 典故 là "điển cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.