养儿防老 nghĩa là Nuôi con để sau này được chăm sóc lúc tuổi già.
Nghĩa của 养儿防老
yǎng'érfánglǎo
DƯỠNG NHI PHÒNG LÃOCụm từphồn thể 養兒防老
cha mẹ Nuôi con để sau này được chăm sóc lúc tuổi già
Câu hỏi thường gặp
养儿防老 nghĩa là gì?
养儿防老 (yǎng'érfánglǎo) nghĩa là Nuôi con để sau này được chăm sóc lúc tuổi già.
养儿防老 đọc thế nào?
养儿防老 đọc là yǎng'érfánglǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 养儿防老 là gì?
Âm Hán Việt của 养儿防老 là "dưỡng nhi phòng lão".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.