养兵千日,用兵一时
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 養兵千日,用兵一時
养兵千日,用兵一时 nghĩa là Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp.
Nghĩa của 养兵千日,用兵一时
yǎngbīngqiānrì yòngbīngyīshí
phồn thể 養兵千日,用兵一時- nghĩa đen Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp
Câu hỏi thường gặp
养兵千日,用兵一时 nghĩa là gì?
养兵千日,用兵一时 (yǎngbīngqiānrì yòngbīngyīshí) nghĩa là Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp.
养兵千日,用兵一时 đọc thế nào?
养兵千日,用兵一时 đọc là yǎngbīngqiānrì yòngbīngyīshí (pinyin).