TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养兵千日,用在一时

yǎngbīngqiānrì yòngzàiyīshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養兵千日,用在一時

养兵千日,用在一时 nghĩa là Xem 养兵千日,用兵一时 (yǎngbīngqiānrì yòngbīngyīshí).

Nghĩa của 养兵千日,用在一时

yǎngbīngqiānrì yòngzàiyīshí

phồn thể 養兵千日,用在一時
  1. Xem 养兵千日,用兵一时 (yǎngbīngqiānrì yòngbīngyīshí)

Câu hỏi thường gặp

养兵千日,用在一时 nghĩa là gì?

养兵千日,用在一时 (yǎngbīngqiānrì yòngzàiyīshí) nghĩa là Xem 养兵千日,用兵一时 (yǎngbīngqiānrì yòngbīngyīshí).

养兵千日,用在一时 đọc thế nào?

养兵千日,用在一时 đọc là yǎngbīngqiānrì yòngzàiyīshí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.