TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养兵千日,用在一朝

yǎngbīngqiānrì yòngzàiyīzhāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養兵千日,用在一朝

养兵千日,用在一朝 nghĩa là Luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng.

Nghĩa của 养兵千日,用在一朝

yǎngbīngqiānrì yòngzàiyīzhāo

phồn thể 養兵千日,用在一朝
  1. nghĩa đen, thành ngữ Luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng
  2. nghĩa bóng Chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Câu hỏi thường gặp

养兵千日,用在一朝 nghĩa là gì?

养兵千日,用在一朝 (yǎngbīngqiānrì yòngzàiyīzhāo) nghĩa là Luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng.

养兵千日,用在一朝 đọc thế nào?

养兵千日,用在一朝 đọc là yǎngbīngqiānrì yòngzàiyīzhāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.