养家 (yǎngjiā) nghĩa là nuôi sống gia đình, gánh vác gia đình.
养家 đọc thế nào?
养家 đọc là yǎngjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 养家 là gì?
Âm Hán Việt của 养家 là "dưỡng gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.