TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养家

yǎngjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養家

Âm Hán Việt DƯỠNG GIA

养家 nghĩa là nuôi sống gia đình, gánh vác gia đình.

Nghĩa của 养家

yǎngjiā

DƯỠNG GIAĐộng từphồn thể 養家
  1. Nuôi sống gia đình
  2. Gánh vác gia đình

Thành ngữ có 养家

Câu hỏi thường gặp

养家 nghĩa là gì?

养家 (yǎngjiā) nghĩa là nuôi sống gia đình, gánh vác gia đình.

养家 đọc thế nào?

养家 đọc là yǎngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 养家 là gì?

Âm Hán Việt của 养家 là "dưỡng gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.