TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养廉

yǎnglián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養廉

Âm Hán Việt DƯỠNG LIÊM

养廉 nghĩa là khuyến khích liêm chính, ngăn chặn tham nhũng.

Nghĩa của 养廉

yǎnglián

DƯỠNG LIÊMphồn thể 養廉
  1. Khuyến khích liêm chính
  2. Ngăn chặn tham nhũng

Thành ngữ có 养廉

Câu hỏi thường gặp

养廉 nghĩa là gì?

养廉 (yǎnglián) nghĩa là khuyến khích liêm chính, ngăn chặn tham nhũng.

养廉 đọc thế nào?

养廉 đọc là yǎnglián (pinyin).

Âm Hán Việt của 养廉 là gì?

Âm Hán Việt của 养廉 là "dưỡng liêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.