TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼职

jiānzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兼職

Âm Hán Việt KIÊM CHỨC

兼职 nghĩa là Làm nhiều công việc cùng lúc.

Nghĩa của 兼职

jiānzhí

KIÊM CHỨCĐộng từ, Danh từphồn thể 兼職
  1. Làm nhiều công việc cùng lúc
  2. Công việc kiêm nhiệm
  3. Làm thêm

Câu hỏi thường gặp

兼职 nghĩa là gì?

兼职 (jiānzhí) nghĩa là Làm nhiều công việc cùng lúc.

兼职 đọc thế nào?

兼职 đọc là jiānzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼职 là gì?

Âm Hán Việt của 兼职 là "kiêm chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.