TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兽穴

shòuxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獸穴

Âm Hán Việt THÚ HUYỆT

兽穴 nghĩa là hang ổ động vật.

Nghĩa của 兽穴

shòuxué

THÚ HUYỆTDanh từphồn thể 獸穴
  1. Hang ổ động vật

Câu hỏi thường gặp

兽穴 nghĩa là gì?

兽穴 (shòuxué) nghĩa là hang ổ động vật.

兽穴 đọc thế nào?

兽穴 đọc là shòuxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 兽穴 là gì?

Âm Hán Việt của 兽穴 là "thú huyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.