TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兽药

shòuyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獸藥

Âm Hán Việt THÚ DƯỢC

兽药 nghĩa là thuốc thú y.

Nghĩa của 兽药

shòuyào

THÚ DƯỢCDanh từphồn thể 獸藥
  1. Thuốc thú y

Câu hỏi thường gặp

兽药 nghĩa là gì?

兽药 (shòuyào) nghĩa là thuốc thú y.

兽药 đọc thế nào?

兽药 đọc là shòuyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 兽药 là gì?

Âm Hán Việt của 兽药 là "thú dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.