TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兽迷

shòumí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獸迷

Âm Hán Việt THÚ MÊ

兽迷 nghĩa là Furry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa).

Nghĩa của 兽迷

shòumí

THÚ MÊDanh từphồn thể 獸迷
  1. Furry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa)

Câu hỏi thường gặp

兽迷 nghĩa là gì?

兽迷 (shòumí) nghĩa là Furry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa).

兽迷 đọc thế nào?

兽迷 đọc là shòumí (pinyin).

Âm Hán Việt của 兽迷 là gì?

Âm Hán Việt của 兽迷 là "thú mê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.