TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内八字脚

nèibāzìjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內八字腳

Âm Hán Việt NỘI BÁT TỰ CƯỚC

内八字脚 nghĩa là Bàn chân đi chữ bát.

Nghĩa của 内八字脚

nèibāzìjiǎo

NỘI BÁT TỰ CƯỚCDanh từphồn thể 內八字腳
  1. Bàn chân đi chữ bát
  2. Ngón chân chim bồ câu
  3. Đầu gối chạm nhau

Câu hỏi thường gặp

内八字脚 nghĩa là gì?

内八字脚 (nèibāzìjiǎo) nghĩa là Bàn chân đi chữ bát.

内八字脚 đọc thế nào?

内八字脚 đọc là nèibāzìjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 内八字脚 là gì?

Âm Hán Việt của 内八字脚 là "nội bát tự cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.