TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内六角扳手

nèiliùjiǎobānshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內六角扳手

内六角扳手 nghĩa là chìa khóa allen, chìa khóa lục giác.

Nghĩa của 内六角扳手

nèiliùjiǎobānshǒu

Danh từphồn thể 內六角扳手
  1. Chìa khóa Allen
  2. Chìa khóa lục giác

Câu hỏi thường gặp

内六角扳手 nghĩa là gì?

内六角扳手 (nèiliùjiǎobānshǒu) nghĩa là chìa khóa allen, chìa khóa lục giác.

内六角扳手 đọc thế nào?

内六角扳手 đọc là nèiliùjiǎobānshǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.