TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内急

nèijí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內急

Âm Hán Việt NỘI CẤP

内急 nghĩa là cần đi vệ sinh.

Nghĩa của 内急

nèijí

NỘI CẤPĐộng từphồn thể 內急
  1. Cần đi vệ sinh

Câu hỏi thường gặp

内急 nghĩa là gì?

内急 (nèijí) nghĩa là cần đi vệ sinh.

内急 đọc thế nào?

内急 đọc là nèijí (pinyin).

Âm Hán Việt của 内急 là gì?

Âm Hán Việt của 内急 là "nội cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.