Cài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì kết nối ngoài)
toán Nội suy
Câu hỏi thường gặp
内插 nghĩa là gì?
内插 (nèichā) nghĩa là cài đặt bên trong, nội suy.
内插 đọc thế nào?
内插 đọc là nèichā (pinyin).
Âm Hán Việt của 内插 là gì?
Âm Hán Việt của 内插 là "nội sáp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.