TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内核

nèihé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內核

Âm Hán Việt NỘI HẠCH

内核 nghĩa là lõi, cốt lõi.

Nghĩa của 内核

nèihé

NỘI HẠCHDanh từphồn thể 內核
  1. Lõi (của quả)
  2. nghĩa bóng Cốt lõi (của khái niệm hoặc học thuyết, v.v.)
  3. địa chất Lõi trong
  4. tin học Nhân

Câu hỏi thường gặp

内核 nghĩa là gì?

内核 (nèihé) nghĩa là lõi, cốt lõi.

内核 đọc thế nào?

内核 đọc là nèihé (pinyin).

Âm Hán Việt của 内核 là gì?

Âm Hán Việt của 内核 là "nội hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.