nghĩa bóng Cốt lõi (của khái niệm hoặc học thuyết, v.v.)
địa chất Lõi trong
tin học Nhân
Câu hỏi thường gặp
内核 nghĩa là gì?
内核 (nèihé) nghĩa là lõi, cốt lõi.
内核 đọc thế nào?
内核 đọc là nèihé (pinyin).
Âm Hán Việt của 内核 là gì?
Âm Hán Việt của 内核 là "nội hạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.