TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内爆

nèibào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內爆

Âm Hán Việt NỘI BẠO

内爆 nghĩa là Nổ tung vào bên trong.

Nghĩa của 内爆

nèibào

NỘI BẠODanh từ, Động từphồn thể 內爆
  1. Nổ tung vào bên trong

Câu hỏi thường gặp

内爆 nghĩa là gì?

内爆 (nèibào) nghĩa là Nổ tung vào bên trong.

内爆 đọc thế nào?

内爆 đọc là nèibào (pinyin).

Âm Hán Việt của 内爆 là gì?

Âm Hán Việt của 内爆 là "nội bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.