TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内生的

nèishēngde giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內生的

Âm Hán Việt NỘI SINH ĐÍCH

内生的 nghĩa là nội sinh.

Nghĩa của 内生的

nèishēngde

NỘI SINH ĐÍCHphồn thể 內生的
  1. Nội sinh

Câu hỏi thường gặp

内生的 nghĩa là gì?

内生的 (nèishēngde) nghĩa là nội sinh.

内生的 đọc thế nào?

内生的 đọc là nèishēngde (pinyin).

Âm Hán Việt của 内生的 là gì?

Âm Hán Việt của 内生的 là "nội sinh đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.