TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内用

nèiyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內用

Âm Hán Việt NỘI DỤNG

内用 nghĩa là ăn tại chỗ, uống thuốc.

Nghĩa của 内用

nèiyòng

NỘI DỤNGĐộng từphồn thể 內用
  1. Đài Loan Ăn tại chỗ (ở nhà hàng)
  2. Uống thuốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内用

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

内用 nghĩa là gì?

内用 (nèiyòng) nghĩa là ăn tại chỗ, uống thuốc.

内用 đọc thế nào?

内用 đọc là nèiyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 内用 là gì?

Âm Hán Việt của 内用 là "nội dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.