TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内皮

nèipí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內皮

Âm Hán Việt NỘI BÌ

内皮 nghĩa là nội mạc.

Nghĩa của 内皮

nèipí

NỘI BÌDanh từphồn thể 內皮
  1. y học Nội mạc
  2. Lớp vỏ mỏng bên trong một số loại quả (ví dụ: cam)

Câu hỏi thường gặp

内皮 nghĩa là gì?

内皮 (nèipí) nghĩa là nội mạc.

内皮 đọc thế nào?

内皮 đọc là nèipí (pinyin).

Âm Hán Việt của 内皮 là gì?

Âm Hán Việt của 内皮 là "nội bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.