TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内省性

nèixǐngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內省性

Âm Hán Việt NỘI TỈNH TÍNH

内省性 nghĩa là hướng nội, có tính nội quan.

Nghĩa của 内省性

nèixǐngxìng

NỘI TỈNH TÍNHphồn thể 內省性
  1. Hướng nội
  2. Có tính nội quan

Câu hỏi thường gặp

内省性 nghĩa là gì?

内省性 (nèixǐngxìng) nghĩa là hướng nội, có tính nội quan.

内省性 đọc thế nào?

内省性 đọc là nèixǐngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 内省性 là gì?

Âm Hán Việt của 内省性 là "nội tỉnh tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.