TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内营力

nèiyínglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內營力

Âm Hán Việt NỘI DOANH LỰC

内营力 nghĩa là lực nội tại, lực nội sinh.

Nghĩa của 内营力

nèiyínglì

NỘI DOANH LỰCphồn thể 內營力
  1. Lực nội tại
  2. Lực nội sinh

Câu hỏi thường gặp

内营力 nghĩa là gì?

内营力 (nèiyínglì) nghĩa là lực nội tại, lực nội sinh.

内营力 đọc thế nào?

内营力 đọc là nèiyínglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 内营力 là gì?

Âm Hán Việt của 内营力 là "nội doanh lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.