TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

册封

cèfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冊封

Âm Hán Việt SÁCH PHONG

册封 nghĩa là phong tước cho ai, phong.

Nghĩa của 册封

cèfēng

SÁCH PHONGĐộng từphồn thể 冊封
  1. Phong tước cho ai
  2. Phong
  3. Phong chức
  4. Phong tặng tước hoặc danh hiệu

Câu hỏi thường gặp

册封 nghĩa là gì?

册封 (cèfēng) nghĩa là phong tước cho ai, phong.

册封 đọc thế nào?

册封 đọc là cèfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 册封 là gì?

Âm Hán Việt của 册封 là "sách phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.