TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再制盐

zàizhìyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再製鹽

Âm Hán Việt TÁI CHẾ DIÊM

再制盐 nghĩa là muối tinh chế.

Nghĩa của 再制盐

zàizhìyán

TÁI CHẾ DIÊMphồn thể 再製鹽
  1. Muối tinh chế

Câu hỏi thường gặp

再制盐 nghĩa là gì?

再制盐 (zàizhìyán) nghĩa là muối tinh chế.

再制盐 đọc thế nào?

再制盐 đọc là zàizhìyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 再制盐 là gì?

Âm Hán Việt của 再制盐 là "tái chế diêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.