TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒出来

màochūlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冒出來

Âm Hán Việt MẠO XUẤT LAI

冒出来 nghĩa là xuất hiện, nhô lên.

Nghĩa của 冒出来

màochūlái

MẠO XUẤT LAIphồn thể 冒出來
  1. Xuất hiện; nhô lên; vọt ra; xuất hiện từ hư không

Câu hỏi thường gặp

冒出来 nghĩa là gì?

冒出来 (màochūlái) nghĩa là xuất hiện, nhô lên.

冒出来 đọc thế nào?

冒出来 đọc là màochūlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 冒出来 là gì?

Âm Hán Việt của 冒出来 là "mạo xuất lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.