TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒险家

màoxiǎnjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冒險家

Âm Hán Việt MẠO HIỂM GIA

冒险家 nghĩa là nhà thám hiểm.

Nghĩa của 冒险家

màoxiǎnjiā

MẠO HIỂM GIADanh từphồn thể 冒險家
  1. Nhà thám hiểm

Câu hỏi thường gặp

冒险家 nghĩa là gì?

冒险家 (màoxiǎnjiā) nghĩa là nhà thám hiểm.

冒险家 đọc thế nào?

冒险家 đọc là màoxiǎnjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 冒险家 là gì?

Âm Hán Việt của 冒险家 là "mạo hiểm gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.